Chú giải Kinh Pháp Cú
Dhammapada-aṭṭhakathā
Mỗi bài kệ Pháp Cú được Đức Phật nói ra trong một hoàn cảnh cụ thể: một vị Tỷ-kheo, một gia đình, một người đang khổ. Chú giải Kinh Pháp Cú ghi lại 305 tích truyện ấy cho đủ 423 bài kệ, kèm lời giải từng câu.
Về bộ chú giải
Chú giải Kinh Pháp Cú thuộc tầng Chú giải (Aṭṭhakathā) của Tam tạng Pāli, truyền thống ghi là do Ngài Buddhaghosa (Phật Âm) biên soạn từ các bản chú giải cổ ở Tích Lan, khoảng thế kỷ thứ V. Đây là lời giải thích của các bậc thầy xưa, không phải lời Phật trong Tam tạng; đọc để hiểu bối cảnh của bài kệ.
Phẩm 1 đến 20 (kệ 1–289) dùng bản dịch của Trưởng lão Pháp Minh (1918–1993), Thiền sư đầu đà của Phật giáo Nguyên Thủy Việt Nam, dịch thẳng từ Pāli. Phẩm 21 đến 26 (kệ 290–423) dùng bản Tích Truyện Pháp Cú của Thiền viện Viên Chiếu, dịch từ bản Anh của học giả E. W. Burlingame. Mỗi tích có thêm bản Pāli gốc và bản Anh để đối chiếu.
Lời dịch được chép nguyên văn, không sửa chữ nào; chỉ chia đoạn cho dễ đọc trên điện thoại.
Phẩm 1. Song YếuYamakavagga · Kệ 1–20 · 14 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 1Tích Trưởng Lão CakkhupālaCakkhupālattheravatthu
- Kệ 2Tích Cậu Kim HoànMaṭṭhakuṇḍalīvatthu
- Kệ 3–4Tích Trưởng Lão TissaTissattheravatthu
- Kệ 5Tích Người Sanh Làm Nữ Dạ XoaKāḷayakkhinīvatthu
- Kệ 6Tích Các Tỳ Khưu Ở KosambiKosambakavatthu
- Kệ 7–8Tích Tiểu Hắc Và Đại HắcMahākāḷattheravatthu
- Kệ 9–10Tích Devadatta Được Y QuíDevadattavatthu
- Kệ 11–12Tích Ông Sañjaya Không Đầu PhậtSāriputtattheravatthu
- Kệ 13–14Tích Đại Đức NandaNandattheravatthu
- Kệ 15Tích Đồ Tể CundaCundasūkarikavatthu
- Kệ 16Tích Thiện Nam Sùng Đạo DhammikaDhammikaupāsakavatthu
- Kệ 17Tích DevadattaDevadattavatthu
- Kệ 18Tích SumanādevīSumanādevīvatthu
- Kệ 19–20Tích Hai Vị Tỳ Khưu BạnDvesahāyakabhikkhuvatthu
Phẩm 2. Không Phóng DậtAppamādavagga · Kệ 21–32 · 9 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 21–23Tích Hoàng Hậu SāmāvatīSāmāvatīvatthu
- Kệ 24Tích KumbhaghosakaKumbhaghosakaseṭṭhivatthu
- Kệ 25Tích Trưởng Lão Tiểu Bần ĐặcCūḷapanthakattheravatthu
- Kệ 26–27Tích Cái Tết Thác LoạnBālanakkhattasaṅghuṭṭhavatthu
- Kệ 28Tích Đại Đức MahākassapaMahākassapattheravatthu
- Kệ 29Tích Hai Vị Tỳ Khưu BạnPamattāpamattadvesahāyakavatthu
- Kệ 30Tích Đức SakkaMaghavatthu
- Kệ 31Tích Vị Tỳ Khưu Quán Lửa RừngAññatarabhikkhuvatthu
- Kệ 32Tích Đại Đức Tissa Ở Thị XãNigamavāsitissattheravatthu
Phẩm 3. TâmCittavagga · Kệ 33–43 · 9 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 33–34Tích Trưởng Lão Mê Kỳ DạMeghiyattheravatthu
- Kệ 35Tích Vị Tỳ Khưu Ở Thủy Lưu ThônAññatarabhikkhuvatthu
- Kệ 36Tích Vị Tỳ Khưu Bất MãnAññataraukkaṇṭhitabhikkhuvatthu
- Kệ 37Tích Đại Đức Hộ Tăng ĐiệtSaṅgharakkhitabhāgineyyattheravatthu
- Kệ 38–39Tích Đại Đức Phục TâmCittahatthattheravatthu
- Kệ 40Tích Các Tỳ Khưu Quán Tự NgãPañcasatabhikkhuvatthu
- Kệ 41Tích Đại Đức Tissa Thúi ThâyPūtigattatissattheravatthu
- Kệ 42Tích Nan Đà Chủ Trại BòNandagopālakavatthu
- Kệ 43Tích Đại Đức Tu Lệ DaSoreyyattheravatthu
Phẩm 4. HoaPupphavagga · Kệ 44–59 · 12 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 44–45Tích 500 Vị Tỳ Khưu Đàm Luận Về Địa ĐạiPathavikathāpasutapañcasatabhikkhuvatthu
- Kệ 46Tích Tỳ Khưu Quán Bào ẢnhMarīcikammaṭṭhānikattheravatthu
- Kệ 47Tích Viḍūḍabha (Lưu Ly Vương)Viṭaṭūbhavatthu
- Kệ 48Tích Nàng Sư PhụPatipūjikakumārivatthu
- Kệ 49Tích Bá Hộ Khan NangMacchariyakosiyaseṭṭhivatthu
- Kệ 50Tích Tu Sĩ Ngoại Đạo Tiểu ĐiệpPāveyyakājīvakavatthu
- Kệ 51–52Tích Thiện Nam Tản ThủChattapāṇiupāsakavatthu
- Kệ 53Tích Đại Tín Nữ Thiện ChiVisākhāvatthu
- Kệ 54–55Tích Đại Đức Ānanda Vấn ĐạoĀnandattherapañhāvatthu
- Kệ 56Tích Đại Đức Mahākassapa Được Vua Trời Để BátMahākassapattherapiṇḍapātadinnavatthu
- Kệ 57Tích Đại Đức Cồ Điệt Viên TịchGodhikattheraparinibbānavatthu
- Kệ 58–59Tích Ông Oán Trách ThíGarahadinnavatthu
Phẩm 5. NguBālavagga · Kệ 60–75 · 15 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 60Tích Trai Nghèo Có Vợ ĐẹpAññatarapurisavatthu
- Kệ 61Tích Đệ Tử Của Đại Đức Ma Ha Ca DiếpMahākassapattherasaddhivihārikavatthu
- Kệ 62Tích Trưởng Giả A NanĀnandaseṭṭhivatthu
- Kệ 63Tích Người Điếm Móc TúiGaṇṭhibhedakacoravatthu
- Kệ 64Tích Đại Đức Ưu Đà DiUdāyittheravatthu
- Kệ 65Tích Nhóm Tỳ Khưu Bạt ĐềTiṃsamattapāveyyakabhikkhuvatthu
- Kệ 66Tích Ông Thiện Giác CùiSuppabuddhakuṭṭhivatthu
- Kệ 67Tích Người Nông Phu Mắc NạnKassakavatthu
- Kệ 68Tích Ông Hàng Hoa Hảo ÝSumanamālākāravatthu
- Kệ 69Tích Nữ Thánh UppalavaṇṇāUppalavaṇṇattherīvatthu
- Kệ 70Tích JambūkājīvakaJambukattheravatthu
- Kệ 71Tích Ngạ Quỉ Mình RắnAhipetavatthu
- Kệ 72Tích Ngạ Quỉ Bị Búa Đập ĐầuSaṭṭhikūṭapetavatthu
- Kệ 73–74Tích Đại Đức Thiện PhápCittagahapativatthu
- Kệ 75Tích Đại Đức Đề Xá Ở RừngVanavāsītissasāmaṇeravatthu
Phẩm 6. Hiền TríPaṇḍitavagga · Kệ 76–89 · 11 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 76Tích Đại Đức La ĐàRādhattheravatthu
- Kệ 77Tích Ác TăngAssajipunabbasukavatthu
- Kệ 78Tích Đại Đức Sa NặcChannattheravatthu
- Kệ 79Tích Đại Đức Ma Ha Kiếp Tân NaMahākappinattheravatthu
- Kệ 80Tích Sa Di Trí GiảPaṇḍitasāmaṇeravatthu
- Kệ 81Tích Đại Đức Bạt Đà LùnLakuṇḍakabhaddiyattheravatthu
- Kệ 82Tích Mẹ Công Chúa Cà NaKāṇamātuvatthu
- Kệ 83Tích Năm Trăm Vị Tỳ KhưuPañcasatabhikkhuvatthu
- Kệ 84Tích Đại Đức Hợp PhápDhammikattheravatthu
- Kệ 85–86Tích Nghe Thuyết PhápDhammassavanavatthu
- Kệ 87–89Tích Khách TăngPañcasataāgantukabhikkhuvatthu
Phẩm 7. A-la-hánArahantavagga · Kệ 90–99 · 10 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 90Tích Ngự Y Kỳ Bá Băng Chân PhậtJīvakapañhavatthu
- Kệ 91Tích Trưởng Lão Ma Ha Ca Diếp Bị ChêMahākassapattheravatthu
- Kệ 92Tích Trưởng Lão Bê Lát Thá Xi XôBelaṭṭhasīsattheravatthu
- Kệ 93Tích Trưởng Lão A Nậu Lâu ĐàAnuruddhattheravatthu
- Kệ 94Tích Trưởng Lão Ma Ha Ca Chiên DiênMahākaccāyanattheravatthu
- Kệ 95Tích Trưởng Lão Xá Lợi Phất Bị Cáo GianSāriputtattheravatthu
- Kệ 96Tích Trưởng Lão Đề Xá Ở Kiều Thưởng DiKosambivāsītissattherasāmaṇeravatthu
- Kệ 97Tích Trưởng Lão Xá Lợi Phất Tự TinSāriputtattheravatthu
- Kệ 98Tích Trưởng Lão Ly Bà Đa Ở Rừng KeoKhadiravaniyarevatattheravatthu
- Kệ 99Tích Phụ Nữ Ghẹo Thiền SưAññataraitthivatthu
Phẩm 8. NgànSahassavagga · Kệ 100–115 · 14 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 100Tích Đao Phủ Thủ Nanh ĐồngTambadāṭhikacoraghātakavatthu
- Kệ 101Tích Trưởng Lão Ba Hí Dá Mặc Y Vỏ CâyBāhiyadārucīriyattheravatthu
- Kệ 102–103Tích Tỳ Khưu Ni Tóc QuănKuṇḍalakesittherīvatthu
- Kệ 104–105Tích Bà La Môn Hỏi Pháp Vô ÍchAnatthapucchakabrāhmaṇavatthu
- Kệ 106Tích Bà La Môn Cậu Của Trưởng Lão Xá Lợi PhấtSāriputtattherassa mātulabrāhmaṇavatthu
- Kệ 107Tích Bà La Môn Cháu Của Trưởng Lão Xá Lợi PhấtSāriputtattherassa bhāgineyyavatthu
- Kệ 108Tích Bà La Môn Bạn Của Trưởng Lão Xá Lợi PhấtSāriputtattherassa sahāyakabrāhmaṇavatthu
- Kệ 109Tích Cậu Bé Ích ThọĀyuvaḍḍhanakumāravatthu
- Kệ 110Tích Sa Di Đòn XócSaṃkiccasāmaṇeravatthu
- Kệ 111Tích Trưởng Lão Kiều Trần Như Gốc CâyKhāṇukoṇḍaññattheravatthu
- Kệ 112Tích Trưởng Lão Xà NôSappadāsattheravatthu
- Kệ 113Tích Nàng Sa Đọa Đắc A La HánPaṭācārātherīvatthu
- Kệ 114Tích Nàng Kiều Đàm Ốm Đắc A La HánKisāgotamīvatthu
- Kệ 115Tích Tỳ Khưu Ni Đa Tử Đắc A La HánBahuputtikattherīvatthu
Phẩm 9. ÁcPāpavagga · Kệ 116–128 · 12 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 116Tích Bà La Môn Một ÁoCūḷekasāṭakabrāhmaṇavatthu
- Kệ 117Tích Trưởng Lão Xây Dá Xá KáSeyyasakattheravatthu
- Kệ 118Tích Thiên Nữ Cốm RangLājadevadhītāvatthu
- Kệ 119–120Tích Ông Cấp Cô Độc Đuổi Thiên NữAnāthapiṇḍikaseṭṭhivatthu
- Kệ 121Tích Tỳ Khưu Khinh Giới NhỏAsaññataparikkhārabhikkhuvatthu
- Kệ 122Tích Bá Hộ Chân MèoBiḷālapādakaseṭṭhivatthu
- Kệ 123Tích Phú Thương Tránh Hiểm LộMahādhanavāṇijavatthu
- Kệ 124Tích Thợ Săn Kê HữuKukkuṭamittanesādavatthu
- Kệ 125Tích Thợ Săn Gặp Thiền SưKokasunakhaluddakavatthu
- Kệ 126Tích Trưởng Lão Đề Xá Và Anh Thợ NgọcMaṇikārakulūpakatissattheravatthu
- Kệ 127Tích Ba Nhóm Tỳ KhưuTayojanavatthu
- Kệ 128Tích Vua Thiện Giác Bị Đất RútSuppabuddhasakyavatthu
Phẩm 10. Hình PhạtDaṇḍavagga · Kệ 129–145 · 11 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 129Tích Nhóm Lục Sư Hành HungChabbaggiyabhikkhuvatthu
- Kệ 130Tích Nhóm Lục Sư Đe DọaChabbaggiyabhikkhuvatthu
- Kệ 131–132Tích Lũ Trẻ Đập RắnSabbahulakumārakavatthu
- Kệ 133–134Tích Trưởng Lão Kon Đá Tha NáKoṇḍadhānattheravatthu
- Kệ 135Tích Bát Quan Trai Của Phụ NữUposathikaitthīnaṃ vatthu
- Kệ 136Tích Ngạ Quỷ Mình TrănAjagarapetavatthu
- Kệ 137–140Tích Trưởng Lão Mục Kiền Liên Níp BànMahāmoggallānattheravatthu
- Kệ 141Tích Tỳ Khưu Nhiều Vật DụngBahubhaṇḍikabhikkhuvatthu
- Kệ 142Tích Đại Thần San Tá TíSantatimahāmattavatthu
- Kệ 143–144Tích Trưởng Lão Khố RáchPilotikatissattheravatthu
- Kệ 145Tích Sa Di Hạnh PhúcSukhasāmaṇeravatthu
Phẩm 11. GiàJarāvagga · Kệ 146–156 · 9 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 146Tích Bạn Bà Thiện Chi SayVisākhāya sahāyikānaṃ vatthu
- Kệ 147Tích Nàng Xí Rí MaSirimāvatthu
- Kệ 148Tích Trưởng Lão Ni Út Tá Ra Bị TéUttarātherīvatthu
- Kệ 149Tích Nhóm Tăng Thượng MạnSambahulaadhimānikabhikkhuvatthu
- Kệ 150Tích Tỳ Khưu Ni Sắc Nan ĐàJanapadakalyāṇī rūpanandātherīvatthu
- Kệ 151Tích Hoàng Hậu Mạt Lỳ Thăng HàMallikādevīvatthu
- Kệ 152Tích Trưởng Lão Lô Lưu Đà Di Lẩn ThẩnLāḷudāyittheravatthu
- Kệ 153–154Tích Phật Thành ĐạoUdānavatthu
- Kệ 155–156Tích Đại Phú Phá SảnMahādhanaseṭṭhiputtavatthu
Phẩm 12. Tự NgãAttavagga · Kệ 157–166 · 10 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 157Tích Bồ Đề Vương TửBodhirājakumāravatthu
- Kệ 158Tích Thích Tử UpanandaUpanandasakyaputtattheravatthu
- Kệ 159Tích Trưởng Lão Đề Xá Tinh Tấn ThiềnPadhānikatissattheravatthu
- Kệ 160Tích Mẹ Của Trưởng Lão Ca Diếp Đồng TửKumārakassapamātutherīvatthu
- Kệ 161Tích Thiện Nam Má Ha Ka LáMahākālaupāsakavatthu
- Kệ 162Tích Đề Bà Đạt Đa Gây Tội ÁcDevadattavatthu
- Kệ 163Tích Cố Ý Chia Rẽ TăngSaṅghabhedaparisakkanavatthu
- Kệ 164Tích Trưởng Lão Ka LáKālattheravatthu
- Kệ 165Tích Thiện Nam Tiểu Ka LáCūḷakālaupāsakavatthu
- Kệ 166Tích Trưởng Lão Tự LợiAttadatthattheravatthu
Phẩm 13. Thế GianLokavagga · Kệ 167–178 · 11 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 167Tích Vị Tỳ Khưu TrẻDaharabhikkhuvatthu
- Kệ 168–169Tích Đức Vua SuddhodanaSuddhodanavatthu
- Kệ 170Tích Chư Tỳ Khưu Tu Thiền QuánPañcasatavipassakabhikkhuvatthu
- Kệ 171Tích Hoàng Tử AbhayaAbhayarājakumāravatthu
- Kệ 172Tích Trưởng Lão SammajjanaSammajjanattheravatthu
- Kệ 173Tích Trưởng Lão AngulimālaAṅgulimālattheravatthu
- Kệ 174Tích Con Gái Người Thợ DệtPesakāradhītāvatthu
- Kệ 175Tích Ba Mươi Vị Tỳ KhưuTiṃsabhikkhuvatthu
- Kệ 176Tích Nàng CiñcamāṇavikāCiñcamāṇavikāvatthu
- Kệ 177Tích Đại Thí Vô SongAsadisadānavatthu
- Kệ 178Tích Công Tử KàlaAnāthapiṇḍakaputtakālavatthu
Phẩm 14. PhậtBuddhavagga · Kệ 179–196 · 9 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 179–180Tích Con Gái Ma VươngMāradhītaravatthu
- Kệ 181Tích Thể Hiện Song Thông Nhiếp Ngoại ĐạoDevorohaṇavatthu
- Kệ 182Tích Long Vương ErakapattaErakapattanāgarājavatthu
- Kệ 183–185Tích Về Câu Hỏi Của Trưởng Lão ĀnandaĀnandattherapañhavatthu
- Kệ 186–187Tích Vị Tỳ Khưu Không Hoan HỷAnabhiratabhikkhuvatthu
- Kệ 188–192Tích Quốc Sư AggidattaAggidattabrāhmaṇavatthu
- Kệ 193Tích Câu Hỏi Trưởng Lão AnandaĀnandattherapañhavatthu
- Kệ 194Tích Chư Tỳ KhưuSambahulabhikkhuvatthu
- Kệ 195–196Tích Bảo Tháp Của Đấng KassapaKassapadasabalassa suvaṇṇacetiyavatthu
Phẩm 15. An LạcSukhavagga · Kệ 197–208 · 8 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 197–199Tích Hai Hoàng Tộc Tranh Giành NướcÑāātikalahavūpasamanavatthu
- Kệ 200Tích Ma Vương Trêu PhậtMāravatthu
- Kệ 201Tích Đức Vua Kosala Bại TrậnKosalarañño parājayavatthu
- Kệ 202Tích Một Thiếu Nữ Gia GiáoAññatarakuladārikāvatthu
- Kệ 203Tích Ông Thiện Nam Được Ăn Cơm PhậtEkaupāsakavatthu
- Kệ 204Tích Đức Vua Pasenadi Bớt AnPasenadikosalavatthu
- Kệ 205Tích Đại Đức Tissa Cúng Dường Cao ThượngTissattheravatthu
- Kệ 206–208Tích Thiên Vương Đế Thích Săn Sóc PhậtSakkavatthu
Phẩm 16. Hỷ ÁiPiyavagga · Kệ 209–220 · 9 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 209–211Tích Bộ Ba Cha - Mẹ - Con Xuất GiaTayojanapabbajitavatthu
- Kệ 212Tích Một Gia Trưởng Khóc ConAññatarakuṭumbikavatthu
- Kệ 213Tích Tín Nữ Visākhā Khóc Cháu GáiVisākhāvatthu
- Kệ 214Tích Các Vương Tử Licchavī Giành Kỳ NữLicchavīvatthu
- Kệ 215Tích Công Tử AnittāgandhaAnitthigandhakumāravatthu
- Kệ 216Tích Ông Bà La Môn Thất HứaAññatarabrāhmaṇavatthu
- Kệ 217Tích Năm Trăm Cậu Bé Dâng Bánh Đến Ngài KassapaPañcasatadārakavatthu
- Kệ 218Tích Đại Đức A Na HàmEkaanāgāmittheravatthu
- Kệ 219–220Tích Nandiya Về TrờiNandiyavatthu
Phẩm 17. Phẫn NộKodhavagga · Kệ 221–234 · 8 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 221Tích Thích Nữ RohinīRohinīkhattiyakaññāvatthu
- Kệ 222Tích Tỳ Khưu Đốn Cây RừngAññatarabhikkhuvatthu
- Kệ 223Tích Tín Nữ UttarāUttarāupāsikāvatthu
- Kệ 224Tích Moggallāna Vấn ĐạoMahāmoggallānattherapañhavatthu
- Kệ 225Tích Chư Tăng Vấn ĐạoBuddhapitubrāhmaṇavatthu
- Kệ 226Tích Nữ Tỳ PunṇāPuṇṇadāsīvatthu
- Kệ 227–230Tích Thiện Nam AtulaAtulaupāsakavatthu
- Kệ 231–234Tích Nhóm Tỳ Khưu Lục SưChabbaggiyavatthu
Phẩm 18. Cấu UếMalavagga · Kệ 235–255 · 12 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 235–238Tích Con Trai Ông Hàng HồGoghātakaputtavatthu
- Kệ 239Tích Ông Bà La Môn Tuần TựAññatarabrāhmaṇavatthu
- Kệ 240Tích Đại Đức Tissa Giữ YTissattheravatthu
- Kệ 241Tích Đại Đức Loḷudāyi Đốt PhápLāludāyittheravatthu
- Kệ 242–243Tích Một Công Tử Bị Cậm SừngAññatarakulaputtavatthu
- Kệ 244–245Tích Tỳ Khưu Cūḷasāri Tà MạngCūḷasārivatthu
- Kệ 246–248Tích Năm Cận Sự Nam (Với Năm Giới)Pañcaupāsakavatthu
- Kệ 249–250Tích Tissa Nhà Sư Trẻ (Hay Chê)Tissadaharavatthu
- Kệ 251Tích Năm Cận Sự Nam Thính PhápPañcaupāsakavatthu
- Kệ 252Tích Trưởng Giả MeṇḍakaMeṇḍakaseṭṭhivatthu
- Kệ 253Tích Đại Đức UjjhānasaññīUjjhānasaññittheravatthu
- Kệ 254–255Tích Du Sĩ SubhaddaSubhaddaparibbājakavatthu
Phẩm 19. Pháp TrụDhammaṭṭhavagga · Kệ 256–272 · 10 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 256–257Tích Các Quan TòaVinicchayamahāmattavatthu
- Kệ 258Tích Nhóm Lục Sư Gây RốiChabbaggiyavatthu
- Kệ 259Tích Đại Đức EkudānaEkudānakhīṇāsavattheravatthu
- Kệ 260–261Tích Đại Đức Lakuṇṭaka BhaddiyaLakuṇḍakabhaddiyattheravatthu
- Kệ 262–263Tích Nhiều Vị Tỳ Khưu Tham VọngSambahulabhikkhuvatthu
- Kệ 264–265Tích Hatthaka Trớ TrêuHatthakavatthu
- Kệ 266–267Tích Thầy Bà La Môn Khất SĩAññatarabrāhmaṇavatthu
- Kệ 268–269Tích Ngoại Đạo Làm ThinhTitthiyavatthu
- Kệ 270Tích Người Dân Chài Tên AriyaBālisikavatthu
- Kệ 271–272Tích Nhiều Vị Tỳ Khưu Tự MãnSambahulasīlādisampannabhikkhuvatthu
Phẩm 20. ĐạoMaggavagga · Kệ 273–289 · 12 tích · Trưởng lão Pháp Minh dịch
- Kệ 273–276Tích Năm Trăm Tỳ Khưu Luận ĐạoPañcasatabhikkhuvatthu
- Kệ 277Tích Năm Trăm Tỳ Khưu Quán Vô ThườngAniccalakkhaṇavatthu
- Kệ 278Tích Quán Khổ NãoDukkhalakkhaṇavatthu
- Kệ 279Tích Quán Phi NgãAnattalakkhaṇavatthu
- Kệ 280Tích Đại Đức Tissa Nôn TuPadhānakammikatissattheravatthu
- Kệ 281Tích Ngạ Quỷ HeoSūkarapetavatthu
- Kệ 282Tích Đại Đức PothilaPoṭṭhilattheravatthu
- Kệ 283–284Tích Các Đại Đức GiàPañcamahallakattheravatthu
- Kệ 285Tích Đệ Tử Đại Đức SāriputtaSuvaṇṇakārattheravatthu
- Kệ 286Tích Đại Phú ThươngMahādhanavāṇijavatthu
- Kệ 287Tích Nàng Kisā GotamīKisāgotamīvatthu
- Kệ 288–289Tích Nàng PātācārāPaṭācārāvatthu
Phẩm 21. Tạp LụcPakiṇṇakavagga · Kệ 290–305 · 9 tích · Thiền viện Viên Chiếu dịch
- Kệ 290Tích Sông Hằng Dâng NướcAttanopubbakammavatthu
- Kệ 291Tích Không Lấy Oán Báo OánKukkuṭaaṇḍakhādikāvatthu
- Kệ 292–293Tích Các Tỳ Kheo Phù HoaBhaddiyabhikkhuvatthu
- Kệ 294–295Tích Sa-Môn Giết Cha MẹLakuṇḍakabhaddiyattheravatthu
- Kệ 296–301Tích Cậu Bé Và Quỷ DữDārusākaṭikaputtavatthu
- Kệ 302Tích Hoàng Tử Bạt Kỳ Làm Sa MônVajjiputtakabhikkhuvatthu
- Kệ 303Tích Cư sĩ Tâm - Người Thành TínCittagahapativatthu
- Kệ 304Tích Cô Gái Đức HạnhCūḷasubhaddāvatthu
- Kệ 305Tích Vị Sa Môn Độc CưEkavihārittheravatthu
Phẩm 22. Địa NgụcNirayavagga · Kệ 306–319 · 9 tích · Thiền viện Viên Chiếu dịch
- Kệ 306Tích Cái Chết Của Tôn Đà LỵSundarīparibbājikāvatthu
- Kệ 307Tích Con Quỷ Xương KhôDuccaritaphalapīḷitavatthu
- Kệ 308Tích Xảo Thuật Tìm Thức ĂnVaggumudātīriyabhikkhuvatthu
- Kệ 309–310Tích Kẻ Đào HoaKhemakaseṭṭhiputtavatthu
- Kệ 311–313Tích Thầy Sa Môn Tự PhụDubbacabhikkhuvatthu
- Kệ 314Tích Người Vợ Ghen TuôngIssāpakatitthivatthu
- Kệ 315Tích Tự Canh Phòng Như Giữ ThànhSambahulabhikkhuvatthu
- Kệ 316–317Tích Các Đạo Sĩ Lõa ThểNigaṇṭhavatthu
- Kệ 318–319Tích Trẻ Con Quy Y PhậtTitthiyasāvakavatthu
Phẩm 23. VoiNāgavagga · Kệ 320–333 · 8 tích · Thiền viện Viên Chiếu dịch
- Kệ 320–322Tích Phật Bị Lăng NhụcAttadantavatthu
- Kệ 323Tích Thầy Sa Môn Luyện VoiHatthācariyapubbakabhikkhuvatthu
- Kệ 324Tích Lão Bà La Môn Và Các ConParijiṇṇabrāhmaṇaputtavatthu
- Kệ 325Tích An Uống Điều ĐộPasenadikosalavatthu
- Kệ 326Tích Chú Tiểu Và Dạ XoaSānusāmaṇeravatthu
- Kệ 327Tích Con Voi Sa LầyPāveyyakahatthivatthu
- Kệ 328–330Tích Voi Làm Thị Giả PhậtSambahulabhikkhuvatthu
- Kệ 331–333Tích Ma Vương CámDỗ PhậtMāravatthu
Phẩm 24. Tham ÁiTaṇhāvagga · Kệ 334–359 · 12 tích · Thiền viện Viên Chiếu dịch
- Kệ 334–337Tích Con Cá VàngKapilamacchavatthu
- Kệ 338–343Tích Con Heo Nái TơSūkarapotikāvatthu
- Kệ 344Tích Thầy Tỳ Kheo Bỏ ĐạoVibbhantabhikkhuvatthu
- Kệ 345–346Tích Ngôi Nhà TùBandhanāgāravatthu
- Kệ 347Tích Sắc Đẹp Phù DuKhemātherīvatthu
- Kệ 348Tích Chàng Trai Có Cô Vợ Diễn Viên Nhào LộnUggasenavatthu
- Kệ 349–350Tích Xạ Thủ Trẻ Tài BaCūḷadhanuggahapaṇḍitavatthu
- Kệ 351–352Tích Ma Vương Chẳng Nhát Được La-Hầu-LaMāravatthu
- Kệ 353Tích Nhà Tu Khổ Hạnh Hoài NghiUpakājīvakavatthu
- Kệ 354Tích Pháp Thí Thắng Mọi ThíSakkapañhavatthu
- Kệ 355Tích Quan Chưởng Khố Không ConAputtakaseṭṭhivatthu
- Kệ 356–359Tích Bố Thí Nhiều Và Bố Thí ÍtAṅkuravatthu
Phẩm 25. Tỷ-kheoBhikkhuvagga · Kệ 360–382 · 12 tích · Thiền viện Viên Chiếu dịch
- Kệ 360–361Tích Giữ Gìn Ngũ CănPañcabhikkhuvatthu
- Kệ 362Tích Thầy Tỳ Kheo Giết NgỗngHaṃsaghātakabhikkhuvatthu
- Kệ 363Tích Thầy Tỳ Kheo Không Giữ Gìn Mồm MiệngKokālikavatthu
- Kệ 364Tích Bằng Sự Tinh Tấn Làm Vinh Dự Cho PhậtDhammārāmattheravatthu
- Kệ 365–366Tích Thầy Tỳ Kheo Lạc BầyVipakkhasevakabhikkhuvatthu
- Kệ 367Tích Người Bà La Môn Cúng Dường Năm Lần Thành Quả Đầu TiênPañcaggadāyakabrāhmaṇavatthu
- Kệ 368–376Tích Đảng Cướp Đi TuSambahulabhikkhuvatthu
- Kệ 377Tích Cỏ Úa, Hoa PhaiPañcasatabhikkhuvatthu
- Kệ 378Tích Vị Sa Môn Nhàn TịnhSantakāyattheravatthu
- Kệ 379–380Tích Vị Sa Môn Và Chiếc Khố RáchNaṅgalakulattheravatthu
- Kệ 381Tích Người Thấy Chánh Pháp Là Thấy TaVakkalittheravatthu
- Kệ 382Tích Vị Sa Môn Và Long VươngSumanasāmaṇeravatthu
Phẩm 26. Bà-la-mônBrāhmaṇavagga · Kệ 383–423 · 40 tích · Thiền viện Viên Chiếu dịch
- Kệ 383Tích Bà La Môn Đại HỉPasādabahulabrāhmaṇavatthu
- Kệ 384Tích Thế Nào Là "Hai Trạng Thái"?Sambahulabhikkhuvatthu
- Kệ 385Tích Thế Nào Là Bờ Kia?Māravatthu
- Kệ 386Tích Thế Nào Là Bà-La-Môn?Aññatarabrāhmaṇavatthu
- Kệ 387Tích Đức Phật Sáng NgờiĀnandattheravatthu
- Kệ 388Tích Thế Nào Là Tỳ Kheo?Aññatarabrāhmaṇapabbajitavatthu
- Kệ 389–390Tích Đức Nhẫn Nhục Chinh Phục Sự Tàn Ác.Sāriputtattheravatthu
- Kệ 391Tích Ngài Di Mẫu Thọ GiớiMahāpajāpatigotamīvatthu
- Kệ 392Tích Tôn Kính Người Đáng Tôn KínhSāriputtattheravatthu
- Kệ 393Tích Thế Nào Là Bà-La-Môn?Jaṭilabrāhmaṇavatthu
- Kệ 394Tích Người Bà-La-Môn Gian XảoKuhakabrāhmaṇavatthu
- Kệ 395Tích Bà KisaGotami , Vị Tỳ Kheo Ni Tu Hạnh Đầu ĐàKisāgotamīvatthu
- Kệ 396Tích Thế Nào Là Bà-La-Môn?Ekabrāhmaṇavatthu
- Kệ 397Tích Diễn Viên Xiếc UggasenaUggasenaseṭṭhiputtavatthu
- Kệ 398Tích Tranh Cãi Về Sức KéoDvebrāhmaṇavatthu
- Kệ 399Tích Đức Thế Tôn Chế Ngự Kẻ Sân GiậnAkkosakabhāradvājavatthu
- Kệ 400Tích Tôn Giả Xá Lợi Phất Bị Mẹ Mắng.Sāriputtattheravatthu
- Kệ 401Tích A-La-Hán Có Phàm Thân Hay Không?Uppalavaṇṇātherīvatthu
- Kệ 402Tích Người Nô Lệ Trút Gánh NặngAññatarabrāhmaṇavatthu
- Kệ 403Tích Khamà Trí Tuệ.Khemābhikkhunīvatthu
- Kệ 404Tích Vị Sa Môn Và Thiên ThầnPabbhāravāsītissattheravatthu
- Kệ 405Tích Vị Sa Môn Và Người Đàn BàAññatarabhikkhuvatthu
- Kệ 406Tích Bốn Vị Sa DiSāmaṇerānaṃ vatthu
- Kệ 407Tích TônGiả Đại Bàn-Đặc Có Còn Tham, Sân Không?Mahāpanthakattheravatthu
- Kệ 408Tích Sức Mạnh Tập KhíPilindavacchattheravatthu
- Kệ 409Tích Thầy Tỳ Kheo Bị Kết Tội Trộm CắpAññatarattheravatthu
- Kệ 410Tích Tôn Giả Xá Lợi Phất Bị Hiểu Lầm.Sāriputtattheravatthu
- Kệ 411Tích Tôn Giả Mục Kiền Liên Bị Hiểu LầmMahāmoggallānattheravatthu
- Kệ 412Tích Bỏ Cả Tốt LẫnXấuRevatattheravatthu
- Kệ 413Tích Tôn Giả Nguyệt QuangCandābhattheravatthu
- Kệ 414Tích Bảy Năm Trong Bụng MẹSīvalittheravatthu
- Kệ 415Tích Cô Gái Giang Hồ Quyến Rũ Thầy Tỳ Kheo SundarasamuddaSundarasamuddattheravatthu
- Kệ 416Tích Jotika Và JatilaJaṭilattheravatthu
- Kệ 416Tích Vua A Xà Thế Đánh Chiếm Lâu Đài JotikaJotikattheravatthu
- Kệ 417Tích Người Diễn Kịch Câm Xuất Gia Làm Sa MônNaṭaputtakattheravatthu
- Kệ 418Tích Người Diễn Kịch Câm Xuất Gia Làm Sa MônNaṭaputtakattheravatthu
- Kệ 419–420Tích Người Gõ Đầu LâuVaṅgīsattheravatthu
- Kệ 421Tích Ông Bà VisàkhaDhammadinnattherīvatthu
- Kệ 422Tích Angulimàla, Vô NãoAṅgulimālattheravatthu
- Kệ 423Tích Phạm Hạnh Của Thí Chủ Quyết Định Phước Báu Cúng DườngDevahitabrāhmaṇavatthu
Biên tập trang: Tuệ Minh
Nguồn trích dẫn
- Bản Việt: Trưởng lão Pháp Minh dịch từ Pāli, Chú giải Kinh Pháp Cú (Dhammapada-aṭṭhakathā), quyển 1 đến 4, NXB Tôn Giáo, 2011; bản số hoá trên theravada.vn. Chép nguyên văn bản dịch, chỉ trình bày lại cho dễ đọc.
- Bản Việt: Thiền viện Viên Chiếu dịch, Tích Truyện Pháp Cú (1995), dịch từ bản Anh Buddhist Legends của E. W. Burlingame; bản số hoá trên BuddhaSasana. Chép nguyên văn bản dịch, chỉ trình bày lại cho dễ đọc.
- Bản Pāli: Dhammapada-aṭṭhakathā, Chaṭṭhasaṅgāyana Tipiṭaka, Viện Nghiên cứu Vipassana (VRI), tipitaka.org.
- Bản Anh: Eugene Watson Burlingame dịch, Buddhist Legends, Harvard Oriental Series 28–30, 1921 (thuộc phạm vi công cộng); bản số hoá do Ānandajoti Bhikkhu hiệu đính, ancient-buddhist-texts.net.
- Bản dịch tiếng Việt thuộc quyền của dịch giả và nơi ấn hành, được đăng để học Pháp, không thu phí. Nếu chủ sở hữu bản quyền yêu cầu, xin liên hệ Hoan Hỉ (0902 332 970) để chúng tôi điều chỉnh ngay.